
Dây phun phủ nhiệt NiAl95/5
Dây Ni-Al cho Arc Spray, dùng làm lớp lót bám dính hoặc lớp phủ phục hồi một bước; bảng thành phần đã xác nhận nêu Ni khoảng 93%.

Dây phun phủ
Dây Inconel 625 nền Ni-Cr-Mo-Nb theo AWS A5.14 ERNiCrMo-3, UNS N06625 và ISO SNi6625; CQ sẽ xác nhận dữ liệu lớp phủ và quy trình phun theo yêu cầu ứng dụng.
Đầy đủ định danh ERNiCrMo-3, N06625, 2.4831 và SNi6625
Thành phần Ni-Cr-Mo-Nb có giới hạn nguyên tố rõ ràng
Đường kính dây công bố 1,6 và 2,0 mm
Inconel 625 được nhận dạng theo AWS A5.14 ERNiCrMo-3, UNS N06625, Werkstoff 2.4831 và ISO SNi6625. Thành phần công bố gồm Ni tối thiểu 58%, Cr 20-23%, Mo 8-10%, Nb+Ta 3,5-4,15%, Fe tối đa 5%, cùng các giới hạn riêng cho C, Si, Mn, S, P, Al, Ti và Cu. Dây có đường kính 1,6 hoặc 2,0 mm.
Cấp Inconel 625 được trình bày với thành phần, định danh và dữ liệu cơ tính. CQ trình bày các thông tin đã được xác nhận và sẽ bổ sung độ cứng lớp phủ, độ bám, quy trình phun và đóng gói sau khi đối chiếu theo yêu cầu ứng dụng.
CQ dùng phần ứng dụng đã công bố cho Inconel 625, Inconel 825, 25-6Mo, Monel 400, hàn hợp kim khác loại và hàn đắp bề mặt làm bối cảnh lựa chọn vật liệu, với hiệu năng lớp phủ được xác nhận theo yêu cầu ứng dụng.
Hàn hoặc hàn đắp cho INCONEL 625, INCONEL 825 và nhóm 25-6Mo.
Dùng khi hàn vật liệu MONEL 400 cần nền niken tương thích.
Ứng dụng cho mối ghép thép austenitic cường độ cao với INCOLOY 020.
Hàn đắp giữa hợp kim nền niken và inox trong cấu kiện khác loại.

Dây Ni-Al cho Arc Spray, dùng làm lớp lót bám dính hoặc lớp phủ phục hồi một bước; bảng thành phần đã xác nhận nêu Ni khoảng 93%.

Dây NiCrTi 45CT cho lớp phủ bảo vệ ống lò hơi trước sulfidation và môi trường sulfur-vanadium; CQ sẽ xác nhận quy trình vận hành phun theo yêu cầu ứng dụng.

Dây thép không gỉ martensitic SS420 cho Arc Spray, tạo lớp phủ cứng, bám chắc, ít co ngót và phù hợp phục hồi kích thước chi tiết chịu mài mòn.

Dây kẽm độ tinh khiết cao dùng tạo lớp bảo vệ anode hy sinh cho thép trong khí quyển và nước biển, với bảng phân tích Zn đã công bố.